Học từ vựng Tiếng Anh qua công cụ mới thời đại số

13/09/2015

 Ngày nay khi mà du học là sự lựa chọn hàng đầu của các bạn học sinh sinh viên thì nhu cầu học từ mới một cách tiện lợi và hiệu quả cho những kì thi chuẩn hóa quốc tế (SAT, TOEFL, IELTS...) là một vấn đề vô cùng cấp thiết.

Thông thường, có một cách học từ mới rất thông minh là học bằng Flashcard.

Flashcard thường là 1 mẩu giấy trắng với kích cỡ to bằng bao diêm: một mặt viết từ mới tiếng anh, một mặt là giải nghĩa, phiên âm. Ưu điểm của cách học này là có thể mang theo những tập flashcard để học ở khắp nơi mỗi khi có thời gian rảnh và sự thích thú khi viết, vẽ nên những con từ dành riêng cho mình.

Trong rât nhiều những công cụ học từ mới online khác nhau- Quizlet.com - một website/app điện thoại tích hợp flashcard. Hay có thể nói là "Flashcard online" một công cụ cực mạnh, vẫn sở hữu những ưu điểm của flashcard giấy, nhưng giải quyết được khuyết điểm: giữ giấy không cẩn thận, cầm theo giấy vướng víu..

Điều đặc biệt hơn là sau khi tạo tài khoản người dùng tự tạo các list flashcard từ mới theo nhu cầu hoặc học theo những list từ có sẵn của những tài khoản khác.Thật tiện lợi phải không?! Ngoài ra Quizlet còn có một số chức năng đánh dấu các từ đã học, xáo trộn thứ tự hợp lý và thông minh

Nhưng tất cả những công cụ trên chỉ có thể đạt hiệu quả tối đa khi bạn dành thời gian tập trung và tâm huyết cho nó một cách chăm chỉ liên tục. Dưới đây là một số set, list từ mới rất đáng tham khảo trên quizlet.com

https://quizlet.com/lovesodivine

https://quizlet.com/42043623/the-essential-500-sat-words-flash-cards/

https://quizlet.com/27870480/sparknotes-250-most-difficult-sat-words-flash-cards/

https://quizlet.com/hoanghai_linh/folders/direct-hits (password: hoanghailinh)

Một số list từ khó khác

http://www.ivyglobal.ca/sat/Downloads/IvyGlobal-Challenging_Word_List_I.pdf

http://www.ivyglobal.ca/sat/Downloads/IvyGlobal-Challenging_Word_List_II.pdf

Chúc các bạn học tiếng anh hiệu quả!

  • Tìm học bổng
  • Tìm trường
Tìm kiếm

Đang xử lý... Vui lòng chờ trong giây lát.